TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

небезопа́сный

nebezopásnyj[nʲɪbʲɪzɐˈpasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên небезопа́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

небезопа́сный nghĩa là khá nguy hiểm.

Nghĩa của небезопа́сный

Tính từ

  1. Khá nguy hiểm; (вредный) có hại.

Biến cách của небезопа́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнебезопа́сныйнебезопа́сноенебезопа́снаянебезопа́сные
Sinh cáchнебезопа́сногонебезопа́сногонебезопа́снойнебезопа́сных
Tặng cáchнебезопа́сномунебезопа́сномунебезопа́снойнебезопа́сным
Đối cáchнебезопа́сный / небезопа́сногонебезопа́сноенебезопа́снуюнебезопа́сные / небезопа́сных
Công cụ cáchнебезопа́снымнебезопа́снымнебезопа́снойнебезопа́сными
Giới cáchнебезопа́сномнебезопа́сномнебезопа́снойнебезопа́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với небезопа́сный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với небезопа́сный

  • Мне небезопасно здесь находиться. Ở đây tôi không an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9037171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

небезопасный nghĩa là gì?

небезопасный (tính từ) nghĩa là khá nguy hiểm.

небезопасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là небезопа́сный (phiên âm Latinh nebezopásnyj, IPA [nʲɪbʲɪzɐˈpasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.