TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неандерта́лец

giống đựcđộng vật
neandɛrtálec[nʲɪəndɨrˈtalʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неандерта́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неандерта́лец nghĩa là nê-an-đéc-tan.

Nghĩa của неандерта́лец

Danh từ

  1. Nê-an-đéc-tan.

Biến cách của неандерта́лец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неандерта́лецнеандерта́льцы
Sinh cách кого? чего?неандерта́льцанеандерта́льцев
Tặng cách кому? чему?неандерта́льцунеандерта́льцам
Đối cách кого? что?неандерта́льцанеандерта́льцев
Công cụ cách кем? чем?неандерта́льцемнеандерта́льцами
Giới cách о ком? о чём?неандерта́льценеандерта́льцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

неандерталец nghĩa là gì?

неандерталец (danh từ) nghĩa là nê-an-đéc-tan.

неандерталец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неандерта́лец (phiên âm Latinh neandɛrtálec, IPA [nʲɪəndɨrˈtalʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.