неандерта́лец
Dấu sắc trên неандерта́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неандерта́лец nghĩa là nê-an-đéc-tan.
Nghĩa của неандерта́лец
Danh từ
- Nê-an-đéc-tan.
Biến cách của неандерта́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неандерта́лец | неандерта́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | неандерта́льца | неандерта́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | неандерта́льцу | неандерта́льцам |
| Đối cách кого? что? | неандерта́льца | неандерта́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | неандерта́льцем | неандерта́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | неандерта́льце | неандерта́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
неандерталец nghĩa là gì?
неандерталец (danh từ) nghĩa là nê-an-đéc-tan.
неандерталец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неандерта́лец (phiên âm Latinh neandɛrtálec, IPA [nʲɪəndɨrˈtalʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.