TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неаппети́тный

neappetítnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неаппети́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неаппети́тный nghĩa là không ngon miệng.

Nghĩa của неаппети́тный

Tính từ

  1. Không ngon miệng.

Biến cách của неаппети́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеаппети́тныйнеаппети́тноенеаппети́тнаянеаппети́тные
Sinh cáchнеаппети́тногонеаппети́тногонеаппети́тнойнеаппети́тных
Tặng cáchнеаппети́тномунеаппети́тномунеаппети́тнойнеаппети́тным
Đối cáchнеаппети́тныйнеаппети́тноенеаппети́тнуюнеаппети́тные
Công cụ cáchнеаппети́тнымнеаппети́тнымнеаппети́тнойнеаппети́тными
Giới cáchнеаппети́тномнеаппети́тномнеаппети́тнойнеаппети́тных
Dạng ngắnнеаппети́теннеаппети́тнонеаппети́тнанеаппети́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неаппетитный nghĩa là gì?

неаппетитный (tính từ) nghĩa là không ngon miệng.

неаппетитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неаппети́тный (phiên âm Latinh neappetítnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.