неаппети́тный
Dấu sắc trên неаппети́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неаппети́тный nghĩa là không ngon miệng.
Nghĩa của неаппети́тный
Tính từ
- Không ngon miệng.
Biến cách của неаппети́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неаппети́тный | неаппети́тное | неаппети́тная | неаппети́тные |
| Sinh cách | неаппети́тного | неаппети́тного | неаппети́тной | неаппети́тных |
| Tặng cách | неаппети́тному | неаппети́тному | неаппети́тной | неаппети́тным |
| Đối cách | неаппети́тный | неаппети́тное | неаппети́тную | неаппети́тные |
| Công cụ cách | неаппети́тным | неаппети́тным | неаппети́тной | неаппети́тными |
| Giới cách | неаппети́тном | неаппети́тном | неаппети́тной | неаппети́тных |
| Dạng ngắn | неаппети́тен | неаппети́тно | неаппети́тна | неаппети́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неаппетитный nghĩa là gì?
неаппетитный (tính từ) nghĩa là không ngon miệng.
неаппетитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неаппети́тный (phiên âm Latinh neappetítnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.