TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

небезрезульта́тный

nebezrezulʹtátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên небезрезульта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

небезрезульта́тный nghĩa là khả qua, tương đối tốt.

Nghĩa của небезрезульта́тный

Tính từ

  1. Có kết quả phần nào, khả qua, tương đối tốt.

Biến cách của небезрезульта́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнебезрезульта́тныйнебезрезульта́тноенебезрезульта́тнаянебезрезульта́тные
Sinh cáchнебезрезульта́тногонебезрезульта́тногонебезрезульта́тнойнебезрезульта́тных
Tặng cáchнебезрезульта́тномунебезрезульта́тномунебезрезульта́тнойнебезрезульта́тным
Đối cáchнебезрезульта́тныйнебезрезульта́тноенебезрезульта́тнуюнебезрезульта́тные
Công cụ cáchнебезрезульта́тнымнебезрезульта́тнымнебезрезульта́тнойнебезрезульта́тными
Giới cáchнебезрезульта́тномнебезрезульта́тномнебезрезульта́тнойнебезрезульта́тных
Dạng ngắnнебезрезульта́теннебезрезульта́тнонебезрезульта́тнанебезрезульта́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

небезрезультатный nghĩa là gì?

небезрезультатный (tính từ) nghĩa là khả qua, tương đối tốt.

небезрезультатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là небезрезульта́тный (phiên âm Latinh nebezrezulʹtátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.