неблагода́рность
Dấu sắc trên неблагода́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неблагода́рность nghĩa là vô ơn, vong ân.
Nghĩa của неблагода́рность
Danh từ
- [Sự, tính] vô ơn, vong ân, bội ân, bạc bẽo, bội bạc.
- чёрная неблагода́рность[sự, tính] vong ân bội nghĩa, vô ơn vô nghì
Biến cách của неблагода́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неблагода́рность | неблагода́рности |
| Sinh cách кого? чего? | неблагода́рности | неблагода́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | неблагода́рности | неблагода́рностям |
| Đối cách кого? что? | неблагода́рность | неблагода́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | неблагода́рностью | неблагода́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | неблагода́рности | неблагода́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неблагода́рность
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неблагодарность nghĩa là gì?
неблагодарность (danh từ) nghĩa là vô ơn, vong ân.
неблагодарность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неблагода́рность (phiên âm Latinh neblagodárnostʹ, IPA [nʲɪbɫəɡɐˈdarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.