TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

небога́тый

nebogátyj[nʲɪbɐˈɡatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên небога́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

небога́тый nghĩa là không giàu có, không giàu lắm, không sang trọng.

Nghĩa của небога́тый

Tính từ

  1. Không giàu có, không giàu lắm, thường thường bậc trung.
  2. по убранству, отделке Không sang trọng.
  3. скромный Giản dị.
    • скудный)ít ỏi, nghèo nàn; (ограниченный) thiển cận, hẹp hòi
    • небогатый запа́с зна́нийkiến thức nghèo nàn, sự hiểu biết nông cạn, tri thức ít ỏi

Biến cách của небога́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнебога́тыйнебога́тоенебога́таянебога́тые
Sinh cáchнебога́тогонебога́тогонебога́тойнебога́тых
Tặng cáchнебога́томунебога́томунебога́тойнебога́тым
Đối cáchнебога́тый / небога́тогонебога́тоенебога́туюнебога́тые / небога́тых
Công cụ cáchнебога́тымнебога́тымнебога́тойнебога́тыми
Giới cáchнебога́томнебога́томнебога́тойнебога́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

небогатый nghĩa là gì?

небогатый (tính từ) nghĩa là không giàu có, không giàu lắm, không sang trọng.

небогатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là небога́тый (phiên âm Latinh nebogátyj, IPA [nʲɪbɐˈɡatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.