небоеспосо́бный
Dấu sắc trên небоеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небоеспосо́бный nghĩa là Không có khả năng chiến đấu.
Nghĩa của небоеспосо́бный
Tính từ
- Không có khả năng chiến đấu.
Biến cách của небоеспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небоеспосо́бный | небоеспосо́бное | небоеспосо́бная | небоеспосо́бные |
| Sinh cách | небоеспосо́бного | небоеспосо́бного | небоеспосо́бной | небоеспосо́бных |
| Tặng cách | небоеспосо́бному | небоеспосо́бному | небоеспосо́бной | небоеспосо́бным |
| Đối cách | небоеспосо́бный | небоеспосо́бное | небоеспосо́бную | небоеспосо́бные |
| Công cụ cách | небоеспосо́бным | небоеспосо́бным | небоеспосо́бной | небоеспосо́бными |
| Giới cách | небоеспосо́бном | небоеспосо́бном | небоеспосо́бной | небоеспосо́бных |
| Dạng ngắn | небоеспосо́бен | небоеспосо́бно | небоеспосо́бна | небоеспосо́бны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
небоеспособный nghĩa là gì?
небоеспособный (tính từ) nghĩa là Không có khả năng chiến đấu.
небоеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небоеспосо́бный (phiên âm Latinh nebojesposóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.