небью́щийся
nebʹjúščijsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên небью́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небью́щийся nghĩa là không vỡ.
Nghĩa của небью́щийся
Tính từ
- Không vỡ.
Biến cách của небью́щийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небью́щийся | небью́щееся | небью́щаяся | небью́щиеся |
| Sinh cách | небью́щегося | небью́щегося | небью́щейся | небью́щихся |
| Tặng cách | небью́щемуся | небью́щемуся | небью́щейся | небью́щимся |
| Đối cách | небью́щийся | небью́щееся | небью́щуюся | небью́щиеся |
| Công cụ cách | небью́щимся | небью́щимся | небью́щейся | небью́щимися |
| Giới cách | небью́щемся | небью́щемся | небью́щейся | небью́щихся |
| Dạng ngắn | *небью́щся | *небью́щеся | *небью́щася | небью́щися |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
небьющийся nghĩa là gì?
небьющийся (tính từ) nghĩa là không vỡ.
небьющийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небью́щийся (phiên âm Latinh nebʹjúščijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.