ве́рность
Dấu sắc trên ве́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́рность nghĩa là trung thành, chung thủy, chắc chắn.
Nghĩa của ве́рность
Danh từ
- преданность [sự, lòng] trung thành, chung thủy.
- верность прися́ге[sự] trung thành với lời thề
- верность до́лгу[lòng] trung thành với nghĩa vụ
- надёжность [sự, tính] chắc chắn.
- правилность [sự, tính] đúng, đúng đắn.
- точность [sự, tính] chính xác, đích xác.
- меткость [sự, tính] chuẩn xác.
Biến cách của ве́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́рность | ве́рности |
| Sinh cách кого? чего? | ве́рности | ве́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | ве́рности | ве́рностям |
| Đối cách кого? что? | ве́рность | ве́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́рностью | ве́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́рности | ве́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́рность
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ве́рность
- Верность познаётся во время больших смут. Khi hoạn nạn mới biết lòng thành.Tatoeba #7286931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
верность nghĩa là gì?
верность (danh từ) nghĩa là trung thành, chung thủy, chắc chắn.
верность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́рность (phiên âm Latinh vérnostʹ, IPA [ˈvʲernəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.