невнима́тельность
Dấu sắc trên невнима́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невнима́тельность nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, dửng dưng, lãnh đạm.
Nghĩa của невнима́тельность
Danh từ
- рассеянность Đãng trí, [tính] lơ đễnh.
- равнодушное отношение [thái độ, sự] dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ, thiếu quan tâm.
Biến cách của невнима́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невнима́тельность | невнима́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | невнима́тельности | невнима́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | невнима́тельности | невнима́тельностям |
| Đối cách кого? что? | невнима́тельность | невнима́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | невнима́тельностью | невнима́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | невнима́тельности | невнима́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
невнимательность nghĩa là gì?
невнимательность (danh từ) nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, dửng dưng, lãnh đạm.
невнимательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невнима́тельность (phiên âm Latinh nevnimátelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.