TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невнима́тельность

giống cáibất động vật
nevnimátelʹnostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невнима́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невнима́тельность nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, dửng dưng, lãnh đạm.

Nghĩa của невнима́тельность

Danh từ

  1. рассеянность Đãng trí, [tính] lơ đễnh.
  2. равнодушное отношение [thái độ, sự] dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ, thiếu quan tâm.

Biến cách của невнима́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?невнима́тельностьневнима́тельности
Sinh cách кого? чего?невнима́тельностиневнима́тельностей
Tặng cách кому? чему?невнима́тельностиневнима́тельностям
Đối cách кого? что?невнима́тельностьневнима́тельности
Công cụ cách кем? чем?невнима́тельностьюневнима́тельностями
Giới cách о ком? о чём?невнима́тельностиневнима́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

невнимательность nghĩa là gì?

невнимательность (danh từ) nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, dửng dưng, lãnh đạm.

невнимательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невнима́тельность (phiên âm Latinh nevnimátelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.