невозде́ржанность
Dấu sắc trên невозде́ржанность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозде́ржанность nghĩa là tính không điều độ, không chừng mực.
Nghĩa của невозде́ржанность
Danh từ
- Tính không điều độ, không chừng mực, vô độ, quá độ, không tiết chế.
Biến cách của невозде́ржанность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невозде́ржанность | невозде́ржанности |
| Sinh cách кого? чего? | невозде́ржанности | невозде́ржанностей |
| Tặng cách кому? чему? | невозде́ржанности | невозде́ржанностям |
| Đối cách кого? что? | невозде́ржанность | невозде́ржанности |
| Công cụ cách кем? чем? | невозде́ржанностью | невозде́ржанностями |
| Giới cách о ком? о чём? | невозде́ржанности | невозде́ржанностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невозде́ржанность
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
невоздержанность nghĩa là gì?
невоздержанность (danh từ) nghĩa là tính không điều độ, không chừng mực.
невоздержанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозде́ржанность (phiên âm Latinh nevozdéržannostʹ, IPA [nʲɪvɐzʲˈdʲerʐən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.