невозмути́мость
Dấu sắc trên невозмути́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозмути́мость nghĩa là tính bình tĩnh, điềm đạm.
Nghĩa của невозмути́мость
Danh từ
- Tính bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm.
Biến cách của невозмути́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невозмути́мость | невозмути́мости |
| Sinh cách кого? чего? | невозмути́мости | невозмути́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | невозмути́мости | невозмути́мостям |
| Đối cách кого? что? | невозмути́мость | невозмути́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | невозмути́мостью | невозмути́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | невозмути́мости | невозмути́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
невозмутимость nghĩa là gì?
невозмутимость (danh từ) nghĩa là tính bình tĩnh, điềm đạm.
невозмутимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозмути́мость (phiên âm Latinh nevozmutímostʹ, IPA [nʲɪvəzmʊˈtʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.