TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невозмути́мость

giống cáibất động vật
nevozmutímostʹ[nʲɪvəzmʊˈtʲiməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невозмути́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невозмути́мость nghĩa là tính bình tĩnh, điềm đạm.

Nghĩa của невозмути́мость

Danh từ

  1. Tính bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm.

Biến cách của невозмути́мость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?невозмути́мостьневозмути́мости
Sinh cách кого? чего?невозмути́мостиневозмути́мостей
Tặng cách кому? чему?невозмути́мостиневозмути́мостям
Đối cách кого? что?невозмути́мостьневозмути́мости
Công cụ cách кем? чем?невозмути́мостьюневозмути́мостями
Giới cách о ком? о чём?невозмути́мостиневозмути́мостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

невозмутимость nghĩa là gì?

невозмутимость (danh từ) nghĩa là tính bình tĩnh, điềm đạm.

невозмутимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невозмути́мость (phiên âm Latinh nevozmutímostʹ, IPA [nʲɪvəzmʊˈtʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.