TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невознагради́мый

nevoznagradímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невознагради́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невознагради́мый nghĩa là Không thể bù lại được, không thể vãn hồi được.

Nghĩa của невознагради́мый

Tính từ

  1. непоправимый Không thể bù lại được, không thể vãn hồi được.
    • невознагради́мая утра́та[sự] tổn thất không thể bù lại được
  2. очень значительный Không thể nào đền bồi được, vô cùng lớn lao.
    • невознагради́мая услу́гаcông trạng vô cùng lớn lao

Biến cách của невознагради́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневознагради́мыйневознагради́моеневознагради́маяневознагради́мые
Sinh cáchневознагради́могоневознагради́могоневознагради́мойневознагради́мых
Tặng cáchневознагради́момуневознагради́момуневознагради́мойневознагради́мым
Đối cáchневознагради́мыйневознагради́моеневознагради́муюневознагради́мые
Công cụ cáchневознагради́мымневознагради́мымневознагради́мойневознагради́мыми
Giới cáchневознагради́момневознагради́момневознагради́мойневознагради́мых
Dạng ngắnневознагради́мневознагради́моневознагради́маневознагради́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невознаградимый nghĩa là gì?

невознаградимый (tính từ) nghĩa là Không thể bù lại được, không thể vãn hồi được.

невознаградимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невознагради́мый (phiên âm Latinh nevoznagradímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.