невознагради́мый
Dấu sắc trên невознагради́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невознагради́мый nghĩa là Không thể bù lại được, không thể vãn hồi được.
Nghĩa của невознагради́мый
Tính từ
- непоправимый Không thể bù lại được, không thể vãn hồi được.
- невознагради́мая утра́та[sự] tổn thất không thể bù lại được
- очень значительный Không thể nào đền bồi được, vô cùng lớn lao.
- невознагради́мая услу́гаcông trạng vô cùng lớn lao
Biến cách của невознагради́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невознагради́мый | невознагради́мое | невознагради́мая | невознагради́мые |
| Sinh cách | невознагради́мого | невознагради́мого | невознагради́мой | невознагради́мых |
| Tặng cách | невознагради́мому | невознагради́мому | невознагради́мой | невознагради́мым |
| Đối cách | невознагради́мый | невознагради́мое | невознагради́мую | невознагради́мые |
| Công cụ cách | невознагради́мым | невознагради́мым | невознагради́мой | невознагради́мыми |
| Giới cách | невознагради́мом | невознагради́мом | невознагради́мой | невознагради́мых |
| Dạng ngắn | невознагради́м | невознагради́мо | невознагради́ма | невознагради́мы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невознаградимый nghĩa là gì?
невознаградимый (tính từ) nghĩa là Không thể bù lại được, không thể vãn hồi được.
невознаградимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невознагради́мый (phiên âm Latinh nevoznagradímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.