невообрази́мый
Dấu sắc trên невообрази́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невообрази́мый nghĩa là không tưởng tượng được, cực kỳ.
Nghĩa của невообрази́мый
Tính từ
- Không tưởng tượng được, cực kỳ, rất.
- невообразимый беспоря́док[sự] mất trật tự không tưởng tượng được, cực kỳ hỗn loạn, bát nháo chi khươn
Biến cách của невообрази́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невообрази́мый | невообрази́мое | невообрази́мая | невообрази́мые |
| Sinh cách | невообрази́мого | невообрази́мого | невообрази́мой | невообрази́мых |
| Tặng cách | невообрази́мому | невообрази́мому | невообрази́мой | невообрази́мым |
| Đối cách | невообрази́мый / невообрази́мого | невообрази́мое | невообрази́мую | невообрази́мые / невообрази́мых |
| Công cụ cách | невообрази́мым | невообрази́мым | невообрази́мой | невообрази́мыми |
| Giới cách | невообрази́мом | невообрази́мом | невообрази́мой | невообрази́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невообразимый nghĩa là gì?
невообразимый (tính từ) nghĩa là không tưởng tượng được, cực kỳ.
невообразимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невообрази́мый (phiên âm Latinh nevoobrazímyj, IPA [nʲɪvɐɐbrɐˈzʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.