TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невообрази́мый

nevoobrazímyj[nʲɪvɐɐbrɐˈzʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невообрази́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невообрази́мый nghĩa là không tưởng tượng được, cực kỳ.

Nghĩa của невообрази́мый

Tính từ

  1. Không tưởng tượng được, cực kỳ, rất.
    • невообразимый беспоря́док[sự] mất trật tự không tưởng tượng được, cực kỳ hỗn loạn, bát nháo chi khươn

Biến cách của невообрази́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневообрази́мыйневообрази́моеневообрази́маяневообрази́мые
Sinh cáchневообрази́могоневообрази́могоневообрази́мойневообрази́мых
Tặng cáchневообрази́момуневообрази́момуневообрази́мойневообрази́мым
Đối cáchневообрази́мый / невообрази́могоневообрази́моеневообрази́муюневообрази́мые / невообрази́мых
Công cụ cáchневообрази́мымневообрази́мымневообрази́мойневообрази́мыми
Giới cáchневообрази́момневообрази́момневообрази́мойневообрази́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невообразимый nghĩa là gì?

невообразимый (tính từ) nghĩa là không tưởng tượng được, cực kỳ.

невообразимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невообрази́мый (phiên âm Latinh nevoobrazímyj, IPA [nʲɪvɐɐbrɐˈzʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.