TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невосполни́мый

nevospolnímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невосполни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невосполни́мый nghĩa là không bù đắp được.

Nghĩa của невосполни́мый

Tính từ

  1. Không bù đắp được.

Biến cách của невосполни́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневосполни́мыйневосполни́моеневосполни́маяневосполни́мые
Sinh cáchневосполни́могоневосполни́могоневосполни́мойневосполни́мых
Tặng cáchневосполни́момуневосполни́момуневосполни́мойневосполни́мым
Đối cáchневосполни́мыйневосполни́моеневосполни́муюневосполни́мые
Công cụ cáchневосполни́мымневосполни́мымневосполни́мойневосполни́мыми
Giới cáchневосполни́момневосполни́момневосполни́мойневосполни́мых
Dạng ngắnневосполни́мневосполни́моневосполни́маневосполни́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невосполнимый nghĩa là gì?

невосполнимый (tính từ) nghĩa là không bù đắp được.

невосполнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невосполни́мый (phiên âm Latinh nevospolnímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.