невропато́лог
Dấu sắc trên невропато́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невропато́лог nghĩa là bác sĩ thần kinh.
Nghĩa của невропато́лог
Danh từ
- Thầy thuốc chữa bệnh thần kinh, bác sĩ thần kinh.
Biến cách của невропато́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невропато́лог | невропато́логи |
| Sinh cách кого? чего? | невропато́лога | невропато́логов |
| Tặng cách кому? чему? | невропато́логу | невропато́логам |
| Đối cách кого? что? | невропато́лога | невропато́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | невропато́логом | невропато́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | невропато́логе | невропато́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của невропато́лог
Câu hỏi thường gặp
невропатолог nghĩa là gì?
невропатолог (danh từ) nghĩa là bác sĩ thần kinh.
невропатолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невропато́лог (phiên âm Latinh nevropatólog, IPA [nʲɪvrəpɐˈtoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.