TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невропатоло́гия

giống cáibất động vật
nevropatológija[nʲɪvrəpətɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невропатоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невропатоло́гия nghĩa là bệnh học thần kinh.

Nghĩa của невропатоло́гия

Danh từ

  1. Bệnh học thần kinh.

Biến cách của невропатоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?невропатоло́гияневропатоло́гии
Sinh cách кого? чего?невропатоло́гииневропатоло́гий
Tặng cách кому? чему?невропатоло́гииневропатоло́гиям
Đối cách кого? что?невропатоло́гиюневропатоло́гии
Công cụ cách кем? чем?невропатоло́гиейневропатоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?невропатоло́гииневропатоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невропатоло́гия

Đồng nghĩa

Họ từ của невропатоло́гия

Câu hỏi thường gặp

невропатология nghĩa là gì?

невропатология (danh từ) nghĩa là bệnh học thần kinh.

невропатология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невропатоло́гия (phiên âm Latinh nevropatológija, IPA [nʲɪvrəpətɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.