TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негати́вный

negatívnyj[nʲɪɡɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негати́вный nghĩa là tiêu cực.

Nghĩa của негати́вный

Tính từ

  1. отрицательный Tiêu cực.
    • негати́вная сторона́mặt tiêu cực
    • негативный отве́тcâu trả lời không đồng ý (từ chối)

Biến cách của негати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнегати́вныйнегати́вноенегати́внаянегати́вные
Sinh cáchнегати́вногонегати́вногонегати́внойнегати́вных
Tặng cáchнегати́вномунегати́вномунегати́внойнегати́вным
Đối cáchнегати́вный / негати́вногонегати́вноенегати́внуюнегати́вные / негати́вных
Công cụ cáchнегати́внымнегати́внымнегати́внойнегати́вными
Giới cáchнегати́вномнегати́вномнегати́внойнегати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негати́вный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với негати́вный

  • Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

негативный nghĩa là gì?

негативный (tính từ) nghĩa là tiêu cực.

негативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негати́вный (phiên âm Latinh negatívnyj, IPA [nʲɪɡɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.