негати́вный
Dấu sắc trên негати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негати́вный nghĩa là tiêu cực.
Nghĩa của негати́вный
Tính từ
- отрицательный Tiêu cực.
- негати́вная сторона́mặt tiêu cực
- негативный отве́тcâu trả lời không đồng ý (từ chối)
Biến cách của негати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | негати́вный | негати́вное | негати́вная | негати́вные |
| Sinh cách | негати́вного | негати́вного | негати́вной | негати́вных |
| Tặng cách | негати́вному | негати́вному | негати́вной | негати́вным |
| Đối cách | негати́вный / негати́вного | негати́вное | негати́вную | негати́вные / негати́вных |
| Công cụ cách | негати́вным | негати́вным | негати́вной | негати́вными |
| Giới cách | негати́вном | негати́вном | негати́вной | негати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негати́вный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với негати́вный
- Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
негативный nghĩa là gì?
негативный (tính từ) nghĩa là tiêu cực.
негативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негати́вный (phiên âm Latinh negatívnyj, IPA [nʲɪɡɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.