негати́в
giống đựcbất động vật
negatív[nʲɪɡɐˈtʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên негати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негати́в nghĩa là bản âm, âm bản.
Nghĩa của негати́в
Danh từ
- Bản âm, âm bản, phim âm.
Biến cách của негати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | негати́в | негати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | негати́ва | негати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | негати́ву | негати́вам |
| Đối cách кого? что? | негати́в | негати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | негати́вом | негати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | негати́ве | негати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của негати́в
Câu hỏi thường gặp
негатив nghĩa là gì?
негатив (danh từ) nghĩa là bản âm, âm bản.
негатив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негати́в (phiên âm Latinh negatív, IPA [nʲɪɡɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.