TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негла́сный

neglásnyj[nʲɪˈɡɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негла́сный nghĩa là bí mật, không công khai.

Nghĩa của негла́сный

Tính từ

  1. Bí mật, không công khai.

Biến cách của негла́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнегла́сныйнегла́сноенегла́снаянегла́сные
Sinh cáchнегла́сногонегла́сногонегла́снойнегла́сных
Tặng cáchнегла́сномунегла́сномунегла́снойнегла́сным
Đối cáchнегла́сный / негла́сногонегла́сноенегла́снуюнегла́сные / негла́сных
Công cụ cáchнегла́снымнегла́снымнегла́снойнегла́сными
Giới cáchнегла́сномнегла́сномнегла́снойнегла́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

негласный nghĩa là gì?

негласный (tính từ) nghĩa là bí mật, không công khai.

негласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негла́сный (phiên âm Latinh neglásnyj, IPA [nʲɪˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.