TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неги́бкий

negíbkij[nʲɪˈɡʲipkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неги́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неги́бкий nghĩa là không mềm dẻo, không uốn được.

Nghĩa của неги́бкий

Tính từ

  1. Không mềm dẻo, không uốn được.
  2. nghĩa bóng Không mềm dẻo, cứng nhắc, cứng ngắc, không linh động.

Biến cách của неги́бкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеги́бкийнеги́бкоенеги́бкаянеги́бкие
Sinh cáchнеги́бкогонеги́бкогонеги́бкойнеги́бких
Tặng cáchнеги́бкомунеги́бкомунеги́бкойнеги́бким
Đối cáchнеги́бкий / неги́бкогонеги́бкоенеги́бкуюнеги́бкие / неги́бких
Công cụ cáchнеги́бкимнеги́бкимнеги́бкойнеги́бкими
Giới cáchнеги́бкомнеги́бкомнеги́бкойнеги́бких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неги́бкий

So sánh hơn(по)неги́бче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неги́бкий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

негибкий nghĩa là gì?

негибкий (tính từ) nghĩa là không mềm dẻo, không uốn được.

негибкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неги́бкий (phiên âm Latinh negíbkij, IPA [nʲɪˈɡʲipkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.