TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неглубо́кий

neglubókij[nʲɪɡɫʊˈbokʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неглубо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неглубо́кий nghĩa là không sâu, nông.

Nghĩa của неглубо́кий

Tính từ

  1. Không sâu, nông, cạn.
  2. nghĩa bóng поверхностный Nông cạn, nông nổi, hời hợt.

Biến cách của неглубо́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеглубо́кийнеглубо́коенеглубо́каянеглубо́кие
Sinh cáchнеглубо́когонеглубо́когонеглубо́койнеглубо́ких
Tặng cáchнеглубо́комунеглубо́комунеглубо́койнеглубо́ким
Đối cáchнеглубо́кий / неглубо́когонеглубо́коенеглубо́куюнеглубо́кие / неглубо́ких
Công cụ cáchнеглубо́кимнеглубо́кимнеглубо́койнеглубо́кими
Giới cáchнеглубо́комнеглубо́комнеглубо́койнеглубо́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неглубо́кий

Trái nghĩa

Họ từ của неглубо́кий

Câu hỏi thường gặp

неглубокий nghĩa là gì?

неглубокий (tính từ) nghĩa là không sâu, nông.

неглубокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неглубо́кий (phiên âm Latinh neglubókij, IPA [nʲɪɡɫʊˈbokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.