TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негритя́нский

negritjánskij[nʲɪɡrʲɪˈtʲanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негритя́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негритя́нский nghĩa là Thuộc về người da đen.

Nghĩa của негритя́нский

Tính từ

  1. Thuộc về người da đen.

Biến cách của негритя́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнегритя́нскийнегритя́нскоенегритя́нскаянегритя́нские
Sinh cáchнегритя́нскогонегритя́нскогонегритя́нскойнегритя́нских
Tặng cáchнегритя́нскомунегритя́нскомунегритя́нскойнегритя́нским
Đối cáchнегритя́нский / негритя́нскогонегритя́нскоенегритя́нскуюнегритя́нские / негритя́нских
Công cụ cáchнегритя́нскимнегритя́нскимнегритя́нскойнегритя́нскими
Giới cáchнегритя́нскомнегритя́нскомнегритя́нскойнегритя́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

негритянский nghĩa là gì?

негритянский (tính từ) nghĩa là Thuộc về người da đen.

негритянский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негритя́нский (phiên âm Latinh negritjánskij, IPA [nʲɪɡrʲɪˈtʲanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.