TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негро́мкий

negrómkij[nʲɪˈɡromkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негро́мкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негро́мкий nghĩa là khẽ, nhỏ.

Nghĩa của негро́мкий

Tính từ

  1. Khẽ, nhỏ, khe khẽ, nho nhỏ.
    • негро́мким го́лосомbằng giọng nói khe khẽ (nho nhỏ), nói khẽ (sẽ)

Biến cách của негро́мкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнегро́мкийнегро́мкоенегро́мкаянегро́мкие
Sinh cáchнегро́мкогонегро́мкогонегро́мкойнегро́мких
Tặng cáchнегро́мкомунегро́мкомунегро́мкойнегро́мким
Đối cáchнегро́мкий / негро́мкогонегро́мкоенегро́мкуюнегро́мкие / негро́мких
Công cụ cáchнегро́мкимнегро́мкимнегро́мкойнегро́мкими
Giới cáchнегро́мкомнегро́мкомнегро́мкойнегро́мких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негро́мкий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của негро́мкий

Câu hỏi thường gặp

негромкий nghĩa là gì?

негромкий (tính từ) nghĩa là khẽ, nhỏ.

негромкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негро́мкий (phiên âm Latinh negrómkij, IPA [nʲɪˈɡromkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.