негритёнок
giống đựcđộng vật
negritjónok[nʲɪɡrʲɪˈtʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
негритёнок nghĩa là bé da đen.
Nghĩa của негритёнок
Danh từ
- [Cậu, đứa] bé da đen.
Biến cách của негритёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | негритёнок | негритя́та |
| Sinh cách кого? чего? | негритёнка | негритя́т |
| Tặng cách кому? чему? | негритёнку | негритя́там |
| Đối cách кого? что? | негритёнка | негритя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | негритёнком | негритя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | негритёнке | негритя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
негритёнок nghĩa là gì?
негритёнок (danh từ) nghĩa là bé da đen.
негритёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негритёнок (phiên âm Latinh negritjónok, IPA [nʲɪɡrʲɪˈtʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.