неда́вний
Dấu sắc trên неда́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неда́вний nghĩa là gần đây, mới đây.
Nghĩa của неда́вний
Tính từ
- Gần đây, mới đây, cách [đây] không lâu, mới xảy ra.
- неда́вние собы́тияnhững sự kiện gần đây (mới đây, mới xảy ra)
- с неда́внего вре́мениcách đây không lâu
- неда́внее знако́мство[sự, chỗ] quen biết gần đây, mới quen biết
Biến cách của неда́вний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неда́вний | неда́внее | неда́вняя | неда́вние |
| Sinh cách | неда́внего | неда́внего | неда́вней | неда́вних |
| Tặng cách | неда́внему | неда́внему | неда́вней | неда́вним |
| Đối cách | неда́вний / неда́внего | неда́внее | неда́внюю | неда́вние / неда́вних |
| Công cụ cách | неда́вним | неда́вним | неда́вней | неда́вними |
| Giới cách | неда́внем | неда́внем | неда́вней | неда́вних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với неда́вний
- Недавно я бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2988187
- Том недавно купил мотоцикл. Tom vừa mới mua một chiếc xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6686629
- Я недавно бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11202203
- Это недавняя фотография? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468199
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недавний nghĩa là gì?
недавний (tính từ) nghĩa là gần đây, mới đây.
недавний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неда́вний (phiên âm Latinh nedávnij, IPA [nʲɪˈdavnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.