TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неда́вний

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nedávnij[nʲɪˈdavnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неда́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неда́вний nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của неда́вний

Tính từ

  1. Gần đây, mới đây, cách [đây] không lâu, mới xảy ra.
    • неда́вние собы́тияnhững sự kiện gần đây (mới đây, mới xảy ra)
    • с неда́внего вре́мениcách đây không lâu
    • неда́внее знако́мство[sự, chỗ] quen biết gần đây, mới quen biết

Biến cách của неда́вний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеда́внийнеда́внеенеда́вняянеда́вние
Sinh cáchнеда́внегонеда́внегонеда́внейнеда́вних
Tặng cáchнеда́внемунеда́внемунеда́внейнеда́вним
Đối cáchнеда́вний / неда́внегонеда́внеенеда́внююнеда́вние / неда́вних
Công cụ cáchнеда́внимнеда́внимнеда́внейнеда́вними
Giới cáchнеда́внемнеда́внемнеда́внейнеда́вних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với неда́вний

  • Недавно я бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2988187
  • Том недавно купил мотоцикл. Tom vừa mới mua một chiếc xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6686629
  • Я недавно бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11202203
  • Это недавняя фотография? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468199

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недавний nghĩa là gì?

недавний (tính từ) nghĩa là gần đây, mới đây.

недавний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неда́вний (phiên âm Latinh nedávnij, IPA [nʲɪˈdavnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.