недальнови́дность
Dấu sắc trên недальнови́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недальнови́дность nghĩa là thiển cận, cận thị.
Nghĩa của недальнови́дность
Danh từ
- [Sự, tính chất] thiển cận, cận thị, khônng nhìn xa thấy rộng.
Biến cách của недальнови́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недальнови́дность | недальнови́дности |
| Sinh cách кого? чего? | недальнови́дности | недальнови́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | недальнови́дности | недальнови́дностям |
| Đối cách кого? что? | недальнови́дность | недальнови́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | недальнови́дностью | недальнови́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | недальнови́дности | недальнови́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
недальновидность nghĩa là gì?
недальновидность (danh từ) nghĩa là thiển cận, cận thị.
недальновидность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недальнови́дность (phiên âm Latinh nedalʹnovídnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.