недальнови́дный
Dấu sắc trên недальнови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недальнови́дный nghĩa là thiển cận, cận thị.
Nghĩa của недальнови́дный
Tính từ
- Thiển cận, cận thị, không nhìn xa thấy rộng.
- недальновидный челове́кcon người thiển cận (không nhìn xa thấy rộng)
- недальнови́дная поли́тикаchính sách thiển cận (cận thị)
Biến cách của недальнови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недальнови́дный | недальнови́дное | недальнови́дная | недальнови́дные |
| Sinh cách | недальнови́дного | недальнови́дного | недальнови́дной | недальнови́дных |
| Tặng cách | недальнови́дному | недальнови́дному | недальнови́дной | недальнови́дным |
| Đối cách | недальнови́дный | недальнови́дное | недальнови́дную | недальнови́дные |
| Công cụ cách | недальнови́дным | недальнови́дным | недальнови́дной | недальнови́дными |
| Giới cách | недальнови́дном | недальнови́дном | недальнови́дной | недальнови́дных |
| Dạng ngắn | недальнови́ден | недальнови́дно | недальнови́дна | недальнови́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
недальновидный nghĩa là gì?
недальновидный (tính từ) nghĩa là thiển cận, cận thị.
недальновидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недальнови́дный (phiên âm Latinh nedalʹnovídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.