недалёкий
недалёкий nghĩa là không xa, gần, không lâu.
Nghĩa của недалёкий
Tính từ
- по расстоянию Không xa, gần.
- по времени Không lâu, không xa, gần.
- в недалёком бу́дущемtrong tương lai không xa
- в недалёком про́шломtrong qua khứ không xa, trước đây không lâu
- недалёк тот день, когда́...sắp đến ngày [mà]...
- неумный Thiển cận, nông cạn, hơi đần.
- он недалёкий челове́кnó là một người thiển cận
Biến cách của недалёкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недалёкий | недалёкое | недалёкая | недалёкие |
| Sinh cách | недалёкого | недалёкого | недалёкой | недалёких |
| Tặng cách | недалёкому | недалёкому | недалёкой | недалёким |
| Đối cách | недалёкий / недалёкого | недалёкое | недалёкую | недалёкие / недалёких |
| Công cụ cách | недалёким | недалёким | недалёкой | недалёкими |
| Giới cách | недалёком | недалёком | недалёкой | недалёких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của недалёкий
| So sánh hơn | (по)неда́льше |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недалёкий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với недалёкий
- Яблоко от яблони недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381365
- Яблочко от яблоньки недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3931754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недалёкий nghĩa là gì?
недалёкий (tính từ) nghĩa là không xa, gần, không lâu.
недалёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недалёкий (phiên âm Latinh nedaljókij, IPA [nʲɪdɐˈlʲɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.