TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недалёкий

nedaljókij[nʲɪdɐˈlʲɵkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

недалёкий nghĩa là không xa, gần, không lâu.

Nghĩa của недалёкий

Tính từ

  1. по расстоянию Không xa, gần.
  2. по времени Không lâu, không xa, gần.
    • в недалёком бу́дущемtrong tương lai không xa
    • в недалёком про́шломtrong qua khứ không xa, trước đây không lâu
    • недалёк тот день, когда́...sắp đến ngày [mà]...
  3. неумный Thiển cận, nông cạn, hơi đần.
    • он недалёкий челове́кnó là một người thiển cận

Biến cách của недалёкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедалёкийнедалёкоенедалёкаянедалёкие
Sinh cáchнедалёкогонедалёкогонедалёкойнедалёких
Tặng cáchнедалёкомунедалёкомунедалёкойнедалёким
Đối cáchнедалёкий / недалёкогонедалёкоенедалёкуюнедалёкие / недалёких
Công cụ cáchнедалёкимнедалёкимнедалёкойнедалёкими
Giới cáchнедалёкомнедалёкомнедалёкойнедалёких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của недалёкий

So sánh hơn(по)неда́льше

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недалёкий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với недалёкий

  • Яблоко от яблони недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381365
  • Яблочко от яблоньки недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3931754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недалёкий nghĩa là gì?

недалёкий (tính từ) nghĩa là không xa, gần, không lâu.

недалёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недалёкий (phiên âm Latinh nedaljókij, IPA [nʲɪdɐˈlʲɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.