недействи́тельный
Dấu sắc trên недействи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недействи́тельный nghĩa là không có hiệu lực, mất hiệu lực.
Nghĩa của недействи́тельный
Tính từ
- Không có hiệu lực, mất hiệu lực, không có giá trị, mất giá trị, vô hiệu.
Biến cách của недействи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недействи́тельный | недействи́тельное | недействи́тельная | недействи́тельные |
| Sinh cách | недействи́тельного | недействи́тельного | недействи́тельной | недействи́тельных |
| Tặng cách | недействи́тельному | недействи́тельному | недействи́тельной | недействи́тельным |
| Đối cách | недействи́тельный / недействи́тельного | недействи́тельное | недействи́тельную | недействи́тельные / недействи́тельных |
| Công cụ cách | недействи́тельным | недействи́тельным | недействи́тельной | недействи́тельными |
| Giới cách | недействи́тельном | недействи́тельном | недействи́тельной | недействи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недействи́тельный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
недействительный nghĩa là gì?
недействительный (tính từ) nghĩa là không có hiệu lực, mất hiệu lực.
недействительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недействи́тельный (phiên âm Latinh nedejstvítelʹnyj, IPA [nʲɪdʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.