TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недействи́тельный

nedejstvítelʹnyj[nʲɪdʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недействи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недействи́тельный nghĩa là không có hiệu lực, mất hiệu lực.

Nghĩa của недействи́тельный

Tính từ

  1. Không có hiệu lực, mất hiệu lực, không có giá trị, mất giá trị, vô hiệu.

Biến cách của недействи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедействи́тельныйнедействи́тельноенедействи́тельнаянедействи́тельные
Sinh cáchнедействи́тельногонедействи́тельногонедействи́тельнойнедействи́тельных
Tặng cáchнедействи́тельномунедействи́тельномунедействи́тельнойнедействи́тельным
Đối cáchнедействи́тельный / недействи́тельногонедействи́тельноенедействи́тельнуюнедействи́тельные / недействи́тельных
Công cụ cáchнедействи́тельнымнедействи́тельнымнедействи́тельнойнедействи́тельными
Giới cáchнедействи́тельномнедействи́тельномнедействи́тельнойнедействи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недействи́тельный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

недействительный nghĩa là gì?

недействительный (tính từ) nghĩa là không có hiệu lực, mất hiệu lực.

недействительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недействи́тельный (phiên âm Latinh nedejstvítelʹnyj, IPA [nʲɪdʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.