TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недово́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nedovólʹnyj[nʲɪdɐˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недово́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недово́льный nghĩa là không bằng lòng, không vừa ý.

Nghĩa của недово́льный

Tính từ

  1. Không bằng lòng, không vừa ý, không mãn ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn.
    • он был недово́лен темnó không bằng lòng (không vừa ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn) vì...

Biến cách của недово́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедово́льныйнедово́льноенедово́льнаянедово́льные
Sinh cáchнедово́льногонедово́льногонедово́льнойнедово́льных
Tặng cáchнедово́льномунедово́льномунедово́льнойнедово́льным
Đối cáchнедово́льный / недово́льногонедово́льноенедово́льнуюнедово́льные / недово́льных
Công cụ cáchнедово́льнымнедово́льнымнедово́льнойнедово́льными
Giới cáchнедово́льномнедово́льномнедово́льнойнедово́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với недово́льный

  • Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
  • Он выразил своё недовольство. Anh ta thể hiện sự không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1685223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недовольный nghĩa là gì?

недовольный (tính từ) nghĩa là không bằng lòng, không vừa ý.

недовольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недово́льный (phiên âm Latinh nedovólʹnyj, IPA [nʲɪdɐˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.