недово́льный
Dấu sắc trên недово́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недово́льный nghĩa là không bằng lòng, không vừa ý.
Nghĩa của недово́льный
Tính từ
- Không bằng lòng, không vừa ý, không mãn ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn.
- он был недово́лен темnó không bằng lòng (không vừa ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn) vì...
Biến cách của недово́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недово́льный | недово́льное | недово́льная | недово́льные |
| Sinh cách | недово́льного | недово́льного | недово́льной | недово́льных |
| Tặng cách | недово́льному | недово́льному | недово́льной | недово́льным |
| Đối cách | недово́льный / недово́льного | недово́льное | недово́льную | недово́льные / недово́льных |
| Công cụ cách | недово́льным | недово́льным | недово́льной | недово́льными |
| Giới cách | недово́льном | недово́льном | недово́льной | недово́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với недово́льный
- Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
- Он выразил своё недовольство. Anh ta thể hiện sự không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1685223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недовольный nghĩa là gì?
недовольный (tính từ) nghĩa là không bằng lòng, không vừa ý.
недовольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недово́льный (phiên âm Latinh nedovólʹnyj, IPA [nʲɪdɐˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.