TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недово́льство

giống trungbất động vật
nedovólʹstvo[nʲɪdɐˈvolʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недово́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недово́льство nghĩa là sự bất bình, bất mãn.

Nghĩa của недово́льство

Danh từ

  1. Sự bất bình, bất mãn, không bằng lòng, không vừa ý.
    • недово́льство собой[sự] không bằng lòng mình

Biến cách của недово́льство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?недово́льствонедово́льства
Sinh cách кого? чего?недово́льстванедово́льств
Tặng cách кому? чему?недово́льствунедово́льствам
Đối cách кого? что?недово́льствонедово́льства
Công cụ cách кем? чем?недово́льствомнедово́льствами
Giới cách о ком? о чём?недово́льственедово́льствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với недово́льство

  • Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
  • Он выразил своё недовольство. Anh ta thể hiện sự không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1685223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недовольство nghĩa là gì?

недовольство (danh từ) nghĩa là sự bất bình, bất mãn.

недовольство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недово́льство (phiên âm Latinh nedovólʹstvo, IPA [nʲɪdɐˈvolʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.