TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недогляде́ть

thể hoàn thành
nedogljadétʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недогляде́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недогляде́ть nghĩa là để sơ suất, không nhận thấy.

Nghĩa của недогляде́ть

Động từ

  1. пропустить Để sơ suất, không nhận thấy, vô ý không thấy. + đối cách / sinh cách
  2. не уберечь Không trông nom chu đáo, không xem xét cẩn thận, không coi sóc đến nơi đến chốn. за + công cụ cách

Chia động từ недогляде́ть

NgôiTương lai
янедогляжу́
тынедогляди́шь
он / она́ / оно́недогляди́т
мынедогляди́м
вынедогляди́те
они́недоглядя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)недогляде́л
Giống cái (она́)недогляде́ла
Giống trung (оно́)недогляде́ло
Số nhiều (они́)недогляде́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)недогляди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)недогляди́те

Câu hỏi thường gặp

недоглядеть nghĩa là gì?

недоглядеть (động từ) nghĩa là để sơ suất, không nhận thấy.

недоглядеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недогляде́ть (phiên âm Latinh nedogljadétʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.