Sự không hoàn thành đúng mức, không đạt mức, hụt mức.
Câu hỏi thường gặp
недовыполнение nghĩa là gì?
недовыполнение (danh từ) nghĩa là không đạt mức, hụt mức.
недовыполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недовыполнение (phiên âm Latinh nedovypolnenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.