TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недога́дливый

nedogádlivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недога́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недога́дливый nghĩa là không nhanh trí, không sáng trí.

Nghĩa của недога́дливый

Tính từ

  1. Không nhanh trí, không sáng trí, tối dạ.

Biến cách của недога́дливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедога́дливыйнедога́дливоенедога́дливаянедога́дливые
Sinh cáchнедога́дливогонедога́дливогонедога́дливойнедога́дливых
Tặng cáchнедога́дливомунедога́дливомунедога́дливойнедога́дливым
Đối cáchнедога́дливыйнедога́дливоенедога́дливуюнедога́дливые
Công cụ cáchнедога́дливымнедога́дливымнедога́дливойнедога́дливыми
Giới cáchнедога́дливомнедога́дливомнедога́дливойнедога́дливых
Dạng ngắnнедога́дливнедога́дливонедога́дливанедога́дливы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

недогадливый nghĩa là gì?

недогадливый (tính từ) nghĩa là không nhanh trí, không sáng trí.

недогадливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недога́дливый (phiên âm Latinh nedogádlivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.