недоговорённость
giống cáibất động vật
nedogovorjónnostʹ
giọng máy của trình duyệt
недоговорённость nghĩa là không thỏa thuận, không nhất trí, không nói hết, nói nửa chừng.
Nghĩa của недоговорённость
Danh từ
- несогласванность [sự] không thỏa thuận, không nhất trí.
- неполное высазывание [sự] không nói hết, nói nửa chừng, nói lấp lửng, nói lập lờ.
Câu hỏi thường gặp
недоговорённость nghĩa là gì?
недоговорённость (danh từ) nghĩa là không thỏa thuận, không nhất trí, không nói hết, nói nửa chừng.
недоговорённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоговорённость (phiên âm Latinh nedogovorjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.