TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недоговорённость

giống cáibất động vật
nedogovorjónnostʹ giọng máy của trình duyệt

недоговорённость nghĩa là không thỏa thuận, không nhất trí, không nói hết, nói nửa chừng.

Nghĩa của недоговорённость

Danh từ

  1. несогласванность [sự] không thỏa thuận, không nhất trí.
  2. неполное высазывание [sự] không nói hết, nói nửa chừng, nói lấp lửng, nói lập lờ.

Câu hỏi thường gặp

недоговорённость nghĩa là gì?

недоговорённость (danh từ) nghĩa là không thỏa thuận, không nhất trí, không nói hết, nói nửa chừng.

недоговорённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недоговорённость (phiên âm Latinh nedogovorjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.