недоказа́тельный
Dấu sắc trên недоказа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоказа́тельный nghĩa là không đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục.
Nghĩa của недоказа́тельный
Tính từ
- Không đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục, không xác đáng.
Biến cách của недоказа́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недоказа́тельный | недоказа́тельное | недоказа́тельная | недоказа́тельные |
| Sinh cách | недоказа́тельного | недоказа́тельного | недоказа́тельной | недоказа́тельных |
| Tặng cách | недоказа́тельному | недоказа́тельному | недоказа́тельной | недоказа́тельным |
| Đối cách | недоказа́тельный | недоказа́тельное | недоказа́тельную | недоказа́тельные |
| Công cụ cách | недоказа́тельным | недоказа́тельным | недоказа́тельной | недоказа́тельными |
| Giới cách | недоказа́тельном | недоказа́тельном | недоказа́тельной | недоказа́тельных |
| Dạng ngắn | недоказа́телен | недоказа́тельно | недоказа́тельна | недоказа́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
недоказательный nghĩa là gì?
недоказательный (tính từ) nghĩa là không đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục.
недоказательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоказа́тельный (phiên âm Latinh nedokazátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.