TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недоказа́тельный

nedokazátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недоказа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недоказа́тельный nghĩa là không đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục.

Nghĩa của недоказа́тельный

Tính từ

  1. Không đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục, không xác đáng.

Biến cách của недоказа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедоказа́тельныйнедоказа́тельноенедоказа́тельнаянедоказа́тельные
Sinh cáchнедоказа́тельногонедоказа́тельногонедоказа́тельнойнедоказа́тельных
Tặng cáchнедоказа́тельномунедоказа́тельномунедоказа́тельнойнедоказа́тельным
Đối cáchнедоказа́тельныйнедоказа́тельноенедоказа́тельнуюнедоказа́тельные
Công cụ cáchнедоказа́тельнымнедоказа́тельнымнедоказа́тельнойнедоказа́тельными
Giới cáchнедоказа́тельномнедоказа́тельномнедоказа́тельнойнедоказа́тельных
Dạng ngắnнедоказа́теленнедоказа́тельнонедоказа́тельнанедоказа́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

недоказательный nghĩa là gì?

недоказательный (tính từ) nghĩa là không đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục.

недоказательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недоказа́тельный (phiên âm Latinh nedokazátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.