TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недолёт

giống đựcbất động vật
nedoljót giọng máy của trình duyệt

недолёт nghĩa là không tới đích.

Nghĩa của недолёт

Danh từ

  1. снаряда и т. п [sự] không tới đích.

Câu hỏi thường gặp

недолёт nghĩa là gì?

недолёт (danh từ) nghĩa là không tới đích.

недолёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недолёт (phiên âm Latinh nedoljót); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.