недомога́ть
Dấu sắc trên недомога́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недомога́ть nghĩa là khó ở, bị mệt.
Nghĩa của недомога́ть
Động từ
- Khó ở, cảm thấy khó chịu trong người, bị mệt.
Chia động từ недомога́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | недомога́ю |
| ты | недомога́ешь |
| он / она́ / оно́ | недомога́ет |
| мы | недомога́ем |
| вы | недомога́ете |
| они́ | недомога́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + недомогать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | недомога́л |
| Giống cái (она́) | недомога́ла |
| Giống trung (оно́) | недомога́ло |
| Số nhiều (они́) | недомога́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | недомога́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | недомога́йте |
Câu hỏi thường gặp
недомогать nghĩa là gì?
недомогать (động từ) nghĩa là khó ở, bị mệt.
недомогать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недомога́ть (phiên âm Latinh nedomogátʹ, IPA [nʲɪdəmɐˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.