недомо́лвка
Dấu sắc trên недомо́лвка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недомо́лвка nghĩa là nói bỏ lửng, nói dở dang.
Nghĩa của недомо́лвка
Danh từ
- [Lời, điều] nói bỏ lửng, nói dở dang, nói nửa chửng, nói lấp lửng, nói lập lờ, nói úp mở.
- говори́ть недомо́лвккамиnói úp mở, nói lấp lửng, nói lập lờ
- что́бы ме́жду на́ми не́ было недомо́лвкокđể giữa chúng ta mọi sự đều thông rõ tỏ trường
Biến cách của недомо́лвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недомо́лвка | недомо́лвки |
| Sinh cách кого? чего? | недомо́лвки | недомо́лвок |
| Tặng cách кому? чему? | недомо́лвке | недомо́лвкам |
| Đối cách кого? что? | недомо́лвку | недомо́лвки |
| Công cụ cách кем? чем? | недомо́лвкой | недомо́лвками |
| Giới cách о ком? о чём? | недомо́лвке | недомо́лвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của недомо́лвка
Câu ví dụ với недомо́лвка
- Я не хочу, чтобы в наших отношениях были какие-то недомолвки. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недомолвка nghĩa là gì?
недомолвка (danh từ) nghĩa là nói bỏ lửng, nói dở dang.
недомолвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недомо́лвка (phiên âm Latinh nedomólvka, IPA [nʲɪdɐˈmoɫfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.