недоно́сок
Dấu sắc trên недоно́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоно́сок nghĩa là con đẻ non.
Nghĩa của недоно́сок
Danh từ
- Con đẻ non, trẻ non thảngte thiếu tháng.
Biến cách của недоно́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоно́сок | недоно́ски |
| Sinh cách кого? чего? | недоно́ска | недоно́сков |
| Tặng cách кому? чему? | недоно́ску | недоно́скам |
| Đối cách кого? что? | недоно́ска | недоно́сков |
| Công cụ cách кем? чем? | недоно́ском | недоно́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | недоно́ске | недоно́сках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
недоносок nghĩa là gì?
недоносок (danh từ) nghĩa là con đẻ non.
недоносок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоно́сок (phiên âm Latinh nedonósok, IPA [nʲɪdɐˈnosək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.