TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недоно́шенный

nedonóšennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недоно́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недоно́шенный nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng.

Nghĩa của недоно́шенный

Tính từ

  1. Đẻ non, đẻ thiếu tháng.

Biến cách của недоно́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедоно́шенныйнедоно́шенноенедоно́шеннаянедоно́шенные
Sinh cáchнедоно́шенногонедоно́шенногонедоно́шеннойнедоно́шенных
Tặng cáchнедоно́шенномунедоно́шенномунедоно́шеннойнедоно́шенным
Đối cáchнедоно́шенныйнедоно́шенноенедоно́шеннуюнедоно́шенные
Công cụ cáchнедоно́шеннымнедоно́шеннымнедоно́шеннойнедоно́шенными
Giới cáchнедоно́шенномнедоно́шенномнедоно́шеннойнедоно́шенных
Dạng ngắnнедоно́шеннедоно́шенонедоно́шенанедоно́шены

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

недоношенный nghĩa là gì?

недоношенный (tính từ) nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng.

недоношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недоно́шенный (phiên âm Latinh nedonóšennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.