недоно́шенный
Dấu sắc trên недоно́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоно́шенный nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng.
Nghĩa của недоно́шенный
Tính từ
- Đẻ non, đẻ thiếu tháng.
Biến cách của недоно́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недоно́шенный | недоно́шенное | недоно́шенная | недоно́шенные |
| Sinh cách | недоно́шенного | недоно́шенного | недоно́шенной | недоно́шенных |
| Tặng cách | недоно́шенному | недоно́шенному | недоно́шенной | недоно́шенным |
| Đối cách | недоно́шенный | недоно́шенное | недоно́шенную | недоно́шенные |
| Công cụ cách | недоно́шенным | недоно́шенным | недоно́шенной | недоно́шенными |
| Giới cách | недоно́шенном | недоно́шенном | недоно́шенной | недоно́шенных |
| Dạng ngắn | недоно́шен | недоно́шено | недоно́шена | недоно́шены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
недоношенный nghĩa là gì?
недоношенный (tính từ) nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng.
недоношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоно́шенный (phiên âm Latinh nedonóšennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.