недоро́д
giống đựcbất động vật
nedoród
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên недоро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоро́д nghĩa là mất mùa, mùa màng thất bát.
Nghĩa của недоро́д
Danh từ
- [Sự, nạn] mất mùa, mùa màng thất bát.
Biến cách của недоро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоро́д | недоро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | недоро́да | недоро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | недоро́ду | недоро́дам |
| Đối cách кого? что? | недоро́д | недоро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | недоро́дом | недоро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | недоро́де | недоро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
недород nghĩa là gì?
недород (danh từ) nghĩa là mất mùa, mùa màng thất bát.
недород đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоро́д (phiên âm Latinh nedoród); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.