недоста́точность
Dấu sắc trên недоста́точность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоста́точность nghĩa là sự thiếu, không đủ.
Nghĩa của недоста́точность
Danh từ
- Sự thiếu, không đủ, chưa đủ.
- y học [chứng] suy yếu, suy.
- серде́чная недостаточность[chứng] suy tim
Biến cách của недоста́точность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоста́точность |
| Sinh cách кого? чего? | недоста́точности |
| Tặng cách кому? чему? | недоста́точности |
| Đối cách кого? что? | недоста́точность |
| Công cụ cách кем? чем? | недоста́точностью |
| Giới cách о ком? о чём? | недоста́точности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
недостаточность nghĩa là gì?
недостаточность (danh từ) nghĩa là sự thiếu, không đủ.
недостаточность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоста́точность (phiên âm Latinh nedostátočnostʹ, IPA [nʲɪdɐˈstatət͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.