TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недоста́ток

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nedostátok[nʲɪdɐˈstatək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недоста́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недоста́ток nghĩa là thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm.

Nghĩa của недоста́ток

Danh từ

  1. нехватка [sự] thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu.
    • за недоста́тком чего́-л.vì thiếu cái gì
    • он ни в чём не испы́тывал недоста́ткаnó sống rất đầy đủ
  2. дефект Thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm, khuyết tật, tật.
    • физи́ческий недоста́токtật, tật nguyền

Biến cách của недоста́ток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?недоста́токнедоста́тки
Sinh cách кого? чего?недоста́тканедоста́тков
Tặng cách кому? чему?недоста́ткунедоста́ткам
Đối cách кого? что?недоста́токнедоста́тки
Công cụ cách кем? чем?недоста́ткомнедоста́тками
Giới cách о ком? о чём?недоста́ткенедоста́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недоста́ток

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với недоста́ток

  • Цветок погиб из-за недостатка влаги. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #2335248
  • Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
  • У всех свои недостатки. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7777535
  • Несмотря на её многочисленные недостатки, я не могу её не любить. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6556902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недостаток nghĩa là gì?

недостаток (danh từ) nghĩa là thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm.

недостаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недоста́ток (phiên âm Latinh nedostátok, IPA [nʲɪdɐˈstatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.