недоста́ток
Dấu sắc trên недоста́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоста́ток nghĩa là thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm.
Nghĩa của недоста́ток
Danh từ
- нехватка [sự] thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu.
- за недоста́тком чего́-л.vì thiếu cái gì
- он ни в чём не испы́тывал недоста́ткаnó sống rất đầy đủ
- дефект Thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm, khuyết tật, tật.
- физи́ческий недоста́токtật, tật nguyền
Biến cách của недоста́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоста́ток | недоста́тки |
| Sinh cách кого? чего? | недоста́тка | недоста́тков |
| Tặng cách кому? чему? | недоста́тку | недоста́ткам |
| Đối cách кого? что? | недоста́ток | недоста́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | недоста́тком | недоста́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | недоста́тке | недоста́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недоста́ток
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với недоста́ток
- Цветок погиб из-за недостатка влаги. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #2335248
- Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
- У всех свои недостатки. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7777535
- Несмотря на её многочисленные недостатки, я не могу её не любить. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6556902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недостаток nghĩa là gì?
недостаток (danh từ) nghĩa là thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm.
недостаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоста́ток (phiên âm Latinh nedostátok, IPA [nʲɪdɐˈstatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.