недостро́енный
Dấu sắc trên недостро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недостро́енный nghĩa là xây dở.
Nghĩa của недостро́енный
Tính từ
- Chưa xây dụeng xong hẳn, xây dở [dang].
Biến cách của недостро́енный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недостро́енный | недостро́енное | недостро́енная | недостро́енные |
| Sinh cách | недостро́енного | недостро́енного | недостро́енной | недостро́енных |
| Tặng cách | недостро́енному | недостро́енному | недостро́енной | недостро́енным |
| Đối cách | недостро́енный / недостро́енного | недостро́енное | недостро́енную | недостро́енные / недостро́енных |
| Công cụ cách | недостро́енным | недостро́енным | недостро́енной | недостро́енными |
| Giới cách | недостро́енном | недостро́енном | недостро́енной | недостро́енных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của недостро́енный
| So sánh hơn | (по)недостро́еннее |
Câu hỏi thường gặp
недостроенный nghĩa là gì?
недостроенный (tính từ) nghĩa là xây dở.
недостроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недостро́енный (phiên âm Latinh nedostrójennyj, IPA [nʲɪdɐˈstro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.