TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недосту́пный

nedostúpnyj[nʲɪdɐˈstupnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недосту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недосту́пный nghĩa là không tới được, không qua được, không đạt tới được, không với tới được.

Nghĩa của недосту́пный

Tính từ

  1. Không tới được, không qua được.
  2. превышающий чьи-л. возможности Không đạt tới được, không với tới được, không hợp sức, quá sức, không vừa tầm, quá khả năng.
  3. в денежном отношении Không hợp túi tiền, quá đắt.
  4. трудный для понимания Khó hiểu, khó lĩnh hội.
    • э́то недосту́пно моему́ понима́ниюcái đó thì khó hiểu đối với tôi
  5. о человеке Khó gần, khó chan hòa.

Biến cách của недосту́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедосту́пныйнедосту́пноенедосту́пнаянедосту́пные
Sinh cáchнедосту́пногонедосту́пногонедосту́пнойнедосту́пных
Tặng cáchнедосту́пномунедосту́пномунедосту́пнойнедосту́пным
Đối cáchнедосту́пный / недосту́пногонедосту́пноенедосту́пнуюнедосту́пные / недосту́пных
Công cụ cáchнедосту́пнымнедосту́пнымнедосту́пнойнедосту́пными
Giới cáchнедосту́пномнедосту́пномнедосту́пнойнедосту́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của недосту́пный

So sánh hơn(по)недосту́пнее

Câu ví dụ với недосту́пный

  • Всегда будут существовать вещи, недоступные нашему пониманию. Sẽ luôn có thứ mà chúng ta sẽ không bao giờ hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недоступный nghĩa là gì?

недоступный (tính từ) nghĩa là không tới được, không qua được, không đạt tới được, không với tới được.

недоступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недосту́пный (phiên âm Latinh nedostúpnyj, IPA [nʲɪdɐˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.