недосту́пный
Dấu sắc trên недосту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недосту́пный nghĩa là không tới được, không qua được, không đạt tới được, không với tới được.
Nghĩa của недосту́пный
Tính từ
- Không tới được, không qua được.
- превышающий чьи-л. возможности Không đạt tới được, không với tới được, không hợp sức, quá sức, không vừa tầm, quá khả năng.
- в денежном отношении Không hợp túi tiền, quá đắt.
- трудный для понимания Khó hiểu, khó lĩnh hội.
- э́то недосту́пно моему́ понима́ниюcái đó thì khó hiểu đối với tôi
- о человеке Khó gần, khó chan hòa.
Biến cách của недосту́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недосту́пный | недосту́пное | недосту́пная | недосту́пные |
| Sinh cách | недосту́пного | недосту́пного | недосту́пной | недосту́пных |
| Tặng cách | недосту́пному | недосту́пному | недосту́пной | недосту́пным |
| Đối cách | недосту́пный / недосту́пного | недосту́пное | недосту́пную | недосту́пные / недосту́пных |
| Công cụ cách | недосту́пным | недосту́пным | недосту́пной | недосту́пными |
| Giới cách | недосту́пном | недосту́пном | недосту́пной | недосту́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của недосту́пный
| So sánh hơn | (по)недосту́пнее |
Câu ví dụ với недосту́пный
- Всегда будут существовать вещи, недоступные нашему пониманию. Sẽ luôn có thứ mà chúng ta sẽ không bao giờ hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недоступный nghĩa là gì?
недоступный (tính từ) nghĩa là không tới được, không qua được, không đạt tới được, không với tới được.
недоступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недосту́пный (phiên âm Latinh nedostúpnyj, IPA [nʲɪdɐˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.