недоумева́ть
Dấu sắc trên недоумева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоумева́ть nghĩa là băn khoăn, phân vân.
Nghĩa của недоумева́ть
Động từ
- Băn khoăn, phân vân, thắn mắc.
Chia động từ недоумева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | недоумева́ю |
| ты | недоумева́ешь |
| он / она́ / оно́ | недоумева́ет |
| мы | недоумева́ем |
| вы | недоумева́ете |
| они́ | недоумева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + недоумевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | недоумева́л |
| Giống cái (она́) | недоумева́ла |
| Giống trung (оно́) | недоумева́ло |
| Số nhiều (они́) | недоумева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | недоумева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | недоумева́йте |
Câu hỏi thường gặp
недоумевать nghĩa là gì?
недоумевать (động từ) nghĩa là băn khoăn, phân vân.
недоумевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоумева́ть (phiên âm Latinh nedoumevátʹ, IPA [nʲɪdəʊmʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.