недоуме́ние
Dấu sắc trên недоуме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоуме́ние nghĩa là băn khoăn, thắc mắc.
Nghĩa của недоуме́ние
Danh từ
- [Sự, nỗi] băn khoăn, thắc mắc, phân vân; (удивление) [sự] ngạc nhiên, ngơ ngác.
- останови́ться в недоуме́нииđứng lại phân vân, băn khoăn dừng lại
Biến cách của недоуме́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоуме́ние | недоуме́ния |
| Sinh cách кого? чего? | недоуме́ния | недоуме́ний |
| Tặng cách кому? чему? | недоуме́нию | недоуме́ниям |
| Đối cách кого? что? | недоуме́ние | недоуме́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | недоуме́нием | недоуме́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | недоуме́нии | недоуме́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недоуме́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
недоумение nghĩa là gì?
недоумение (danh từ) nghĩa là băn khoăn, thắc mắc.
недоумение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоуме́ние (phiên âm Latinh nedouménije, IPA [nʲɪdəʊˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.