TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недоуме́ние

giống trungbất động vật
nedouménije[nʲɪdəʊˈmʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недоуме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недоуме́ние nghĩa là băn khoăn, thắc mắc.

Nghĩa của недоуме́ние

Danh từ

  1. [Sự, nỗi] băn khoăn, thắc mắc, phân vân; (удивление) [sự] ngạc nhiên, ngơ ngác.
    • останови́ться в недоуме́нииđứng lại phân vân, băn khoăn dừng lại

Biến cách của недоуме́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?недоуме́ниенедоуме́ния
Sinh cách кого? чего?недоуме́ниянедоуме́ний
Tặng cách кому? чему?недоуме́ниюнедоуме́ниям
Đối cách кого? что?недоуме́ниенедоуме́ния
Công cụ cách кем? чем?недоуме́ниемнедоуме́ниями
Giới cách о ком? о чём?недоуме́ниинедоуме́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недоуме́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

недоумение nghĩa là gì?

недоумение (danh từ) nghĩa là băn khoăn, thắc mắc.

недоумение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недоуме́ние (phiên âm Latinh nedouménije, IPA [nʲɪdəʊˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.