TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недосчи́тываться

thể chưa hoàn thành
nedosčítyvatʹsja[nʲɪdɐˈɕːitɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недосчи́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недосчи́тываться nghĩa là kiểm thấy thiếu, đếm thấy thiếu.

Nghĩa của недосчи́тываться

Động từ

  1. Kiểm thấy thiếu, đếm thấy thiếu. + sinh cách
    • он недосчита́ться трёх рубле́йanh ấy đếm thiếu ba rúp

Cặp thể của недосчи́тываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ недосчи́тываться

NgôiHiện tại
янедосчи́тываюсь
тынедосчи́тываешься
он / она́ / оно́недосчи́тывается
мынедосчи́тываемся
вынедосчи́тываетесь
они́недосчи́тываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + недосчитываться.

Quá khứ

Giống đực (он)недосчи́тывался
Giống cái (она́)недосчи́тывалась
Giống trung (оно́)недосчи́тывалось
Số nhiều (они́)недосчи́тывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)недосчи́тывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)недосчи́тывайтесь

Câu hỏi thường gặp

недосчитываться nghĩa là gì?

недосчитываться (động từ) nghĩa là kiểm thấy thiếu, đếm thấy thiếu.

недосчитываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недосчи́тываться (phiên âm Latinh nedosčítyvatʹsja, IPA [nʲɪdɐˈɕːitɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.